vết nhăn

vết nhăn

Trên trán ông cụ có nhiều vết nhăn sâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường hoặc nếp gấp trên bề mặt da: "vết nhăn" chỉ những đường lằn nhỏ xuất hiện trên da, thường do tuổi tác, sự mất độ đàn hồi của da, hoặc do các biểu cảm lặp đi lặp lại.
    • Nếp gấp trên bề mặt vật liệu: "vết nhăn" cũng có thể dùng để chỉ các nếp gấp không mong muốn trên vải, giấy, hoặc các vật liệu mềm khác.
dụ sử dụng
  • Trên da:

    • Vết nhănkhóe mắt cho thấy ấy đã từng cười rất nhiều. (Đường nhăn nơi đuôi mắt dấu hiệu của tuổi tác nụ cười.)
    • ấy dùng kem chống lão hóa để làm mờ vết nhăn trên trán. ( ấy sử dụng mỹ phẩm để giảm nếp nhăn nơi trán.)
  • Trên vật liệu:

    • Chiếc áo sơ mi này nhiều vết nhăn sau khi giặt. (Áo sơ mi bị nhăn do quá trình giặt không ủi.)
    • Bức tranh bị hỏng vết nhăn trên giấy. (Nếp gấp làm hỏng bề mặt của bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vết nhăn chân chim": nếp nhăn nhỏđuôi mắt, thường xuất hiện khi cười.

    • Vết nhăn chân chim dấu hiệu của sự trưởng thành. (Nếp nhăn này thường được coi biểu tượng của tuổi tác kinh nghiệm.)
  • "vết nhăn lo âu": nếp nhăn trên trán do căng thẳng hoặc lo lắng.

    • Anh ấy vết nhăn lo âu sâu trên trán áp lực công việc. (Nếp nhăn này phản ánh trạng thái tâm lý căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nếp nhăn (danh từ): đường gấp trên da hoặc vật liệuđồng nghĩa với "vết nhăn".

    • Nếp nhăn trên mặt cụ rất . (Các đường nhăn trên khuôn mặt cụ hiện .)
  • Vết hằn (danh từ): dấu vết lõm sâu, thường do áp lực gây rakhác với "vết nhăn" thường sâu hơn.

    • Vết hằn của dây đeo trên vai. (Dấu lõm do dây đeo tạo ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Nếp gấp: đường gấp trên bề mặt, thường dùng cho vải hoặc giấy.
  • Đường nhăn: dùng để chỉ các đường nhỏ trên da, đặc biệt mặt.
  • Rãnh nhăn: nếp nhăn sâu , thường xuất hiệntrán hoặc .
Thành ngữ liên quan
  • Vết nhăn thời gian: nếp nhăn do tuổi tác để lại.
    • Vết nhăn thời gian minh chứng cho cuộc đời đã qua. (Nếp nhăn do tuổi tác dấu hiệu của sự từng trải.)